Năm sinh mệnh gì? Tra nhanh tuổi, mệnh, cung mệnh từ 1930 đến 2027
Năm sinh mệnh gì, tuổi con gì là câu hỏi quen thuộc mỗi khi xem tuổi cưới hỏi, chọn màu xe hay đặt hướng nhà. Bạn chỉ cần chọn năm sinh trong ô dưới đây, trang sẽ hiện ngay tuổi can chi, mệnh, cung mệnh cho nam và nữ, kèm tuổi âm năm nay.
Cách đọc kết quả tra năm sinh mệnh gì
Kết quả gồm bốn phần. Tuổi là tên can chi của năm sinh, ví dụ 1985 (Ất Sửu) hay 1996 (Bính Tý). Mệnh là một trong năm hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ, đi kèm tên nạp âm như Hải Trung Kim, Lộ Bàng Thổ. Cung mệnh gồm tám cung Càn, Khảm, Cấn, Chấn, Tốn, Ly, Khôn, Đoài, tính riêng cho nam và nữ. Cuối cùng là tuổi âm năm nay, tức tuổi mụ, ông bà mình vẫn dùng khi xem hạn.
Nếu muốn hiểu vì sao năm này ra mệnh này, bạn đọc thêm bài cách tính mệnh theo năm sinh và thiên can địa chi là gì.

Bảng tra năm sinh mệnh gì từ 1930 đến 2026
Bạn tìm năm của mình trong bảng. Mỗi dòng có tuổi, mệnh và cung mệnh nam, nữ để tiện so cho cả nhà, chụp màn hình gửi người thân cũng rõ.
| Năm sinh | Tuổi | Mệnh | Cung nam | Cung nữ |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Bính Ngọ | Thủy (Thiên Hà Thủy) | Khảm | Cấn |
| 2025 | Ất Tỵ | Hỏa (Phú Đăng Hỏa) | Khôn | Tốn |
| 2024 | Giáp Thìn | Hỏa (Phú Đăng Hỏa) | Chấn | Chấn |
| 2023 | Quý Mão | Kim (Kim Bạch Kim) | Tốn | Khôn |
| 2022 | Nhâm Dần | Kim (Kim Bạch Kim) | Khôn | Khảm |
| 2021 | Tân Sửu | Thổ (Bích Thượng Thổ) | Càn | Ly |
| 2020 | Canh Tý | Thổ (Bích Thượng Thổ) | Đoài | Cấn |
| 2019 | Kỷ Hợi | Mộc (Bình Địa Mộc) | Cấn | Đoài |
| 2018 | Mậu Tuất | Mộc (Bình Địa Mộc) | Ly | Càn |
| 2017 | Đinh Dậu | Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) | Khảm | Cấn |
| 2016 | Bính Thân | Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) | Khôn | Tốn |
| 2015 | Ất Mùi | Kim (Sa Trung Kim) | Chấn | Chấn |
| 2014 | Giáp Ngọ | Kim (Sa Trung Kim) | Tốn | Khôn |
| 2013 | Quý Tỵ | Thủy (Trường Lưu Thủy) | Khôn | Khảm |
| 2012 | Nhâm Thìn | Thủy (Trường Lưu Thủy) | Càn | Ly |
| 2011 | Tân Mão | Mộc (Tùng Bách Mộc) | Đoài | Cấn |
| 2010 | Canh Dần | Mộc (Tùng Bách Mộc) | Cấn | Đoài |
| 2009 | Kỷ Sửu | Hỏa (Tích Lịch Hỏa) | Ly | Càn |
| 2008 | Mậu Tý | Hỏa (Tích Lịch Hỏa) | Khảm | Cấn |
| 2007 | Đinh Hợi | Thổ (Ốc Thượng Thổ) | Khôn | Tốn |
| 2006 | Bính Tuất | Thổ (Ốc Thượng Thổ) | Chấn | Chấn |
| 2005 | Ất Dậu | Thủy (Tuyền Trung Thủy) | Tốn | Khôn |
| 2004 | Giáp Thân | Thủy (Tuyền Trung Thủy) | Khôn | Khảm |
| 2003 | Quý Mùi | Mộc (Dương Liễu Mộc) | Càn | Ly |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Mộc (Dương Liễu Mộc) | Đoài | Cấn |
| 2001 | Tân Tỵ | Kim (Bạch Lạp Kim) | Cấn | Đoài |
| 2000 | Canh Thìn | Kim (Bạch Lạp Kim) | Ly | Càn |
| 1999 | Kỷ Mão | Thổ (Thành Đầu Thổ) | Khảm | Cấn |
| 1998 | Mậu Dần | Thổ (Thành Đầu Thổ) | Khôn | Tốn |
| 1997 | Đinh Sửu | Thủy (Giản Hạ Thủy) | Chấn | Chấn |
| 1996 | Bính Tý | Thủy (Giản Hạ Thủy) | Tốn | Khôn |
| 1995 | Ất Hợi | Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) | Khôn | Khảm |
| 1994 | Giáp Tuất | Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) | Càn | Ly |
| 1993 | Quý Dậu | Kim (Kiếm Phong Kim) | Đoài | Cấn |
| 1992 | Nhâm Thân | Kim (Kiếm Phong Kim) | Cấn | Đoài |
| 1991 | Tân Mùi | Thổ (Lộ Bàng Thổ) | Ly | Càn |
| 1990 | Canh Ngọ | Thổ (Lộ Bàng Thổ) | Khảm | Cấn |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Mộc (Đại Lâm Mộc) | Khôn | Tốn |
| 1988 | Mậu Thìn | Mộc (Đại Lâm Mộc) | Chấn | Chấn |
| 1987 | Đinh Mão | Hỏa (Lư Trung Hỏa) | Tốn | Khôn |
| 1986 | Bính Dần | Hỏa (Lư Trung Hỏa) | Khôn | Khảm |
| 1985 | Ất Sửu | Kim (Hải Trung Kim) | Càn | Ly |
| 1984 | Giáp Tý | Kim (Hải Trung Kim) | Đoài | Cấn |
| 1983 | Quý Hợi | Thủy (Đại Hải Thủy) | Cấn | Đoài |
| 1982 | Nhâm Tuất | Thủy (Đại Hải Thủy) | Ly | Càn |
| 1981 | Tân Dậu | Mộc (Thạch Lựu Mộc) | Khảm | Cấn |
| 1980 | Canh Thân | Mộc (Thạch Lựu Mộc) | Khôn | Tốn |
| 1979 | Kỷ Mùi | Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) | Chấn | Chấn |
| 1978 | Mậu Ngọ | Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) | Tốn | Khôn |
| 1977 | Đinh Tỵ | Thổ (Sa Trung Thổ) | Khôn | Khảm |
| 1976 | Bính Thìn | Thổ (Sa Trung Thổ) | Càn | Ly |
| 1975 | Ất Mão | Thủy (Đại Khê Thủy) | Đoài | Cấn |
| 1974 | Giáp Dần | Thủy (Đại Khê Thủy) | Cấn | Đoài |
| 1973 | Quý Sửu | Mộc (Tang Đố Mộc) | Ly | Càn |
| 1972 | Nhâm Tý | Mộc (Tang Đố Mộc) | Khảm | Cấn |
| 1971 | Tân Hợi | Kim (Thoa Xuyến Kim) | Khôn | Tốn |
| 1970 | Canh Tuất | Kim (Thoa Xuyến Kim) | Chấn | Chấn |
| 1969 | Kỷ Dậu | Thổ (Đại Trạch Thổ) | Tốn | Khôn |
| 1968 | Mậu Thân | Thổ (Đại Trạch Thổ) | Khôn | Khảm |
| 1967 | Đinh Mùi | Thủy (Thiên Hà Thủy) | Càn | Ly |
| 1966 | Bính Ngọ | Thủy (Thiên Hà Thủy) | Đoài | Cấn |
| 1965 | Ất Tỵ | Hỏa (Phú Đăng Hỏa) | Cấn | Đoài |
| 1964 | Giáp Thìn | Hỏa (Phú Đăng Hỏa) | Ly | Càn |
| 1963 | Quý Mão | Kim (Kim Bạch Kim) | Khảm | Cấn |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim (Kim Bạch Kim) | Khôn | Tốn |
| 1961 | Tân Sửu | Thổ (Bích Thượng Thổ) | Chấn | Chấn |
| 1960 | Canh Tý | Thổ (Bích Thượng Thổ) | Tốn | Khôn |
| 1959 | Kỷ Hợi | Mộc (Bình Địa Mộc) | Khôn | Khảm |
| 1958 | Mậu Tuất | Mộc (Bình Địa Mộc) | Càn | Ly |
| 1957 | Đinh Dậu | Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) | Đoài | Cấn |
| 1956 | Bính Thân | Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) | Cấn | Đoài |
| 1955 | Ất Mùi | Kim (Sa Trung Kim) | Ly | Càn |
| 1954 | Giáp Ngọ | Kim (Sa Trung Kim) | Khảm | Cấn |
| 1953 | Quý Tỵ | Thủy (Trường Lưu Thủy) | Khôn | Tốn |
| 1952 | Nhâm Thìn | Thủy (Trường Lưu Thủy) | Chấn | Chấn |
| 1951 | Tân Mão | Mộc (Tùng Bách Mộc) | Tốn | Khôn |
| 1950 | Canh Dần | Mộc (Tùng Bách Mộc) | Khôn | Khảm |
| 1949 | Kỷ Sửu | Hỏa (Tích Lịch Hỏa) | Càn | Ly |
| 1948 | Mậu Tý | Hỏa (Tích Lịch Hỏa) | Đoài | Cấn |
| 1947 | Đinh Hợi | Thổ (Ốc Thượng Thổ) | Cấn | Đoài |
| 1946 | Bính Tuất | Thổ (Ốc Thượng Thổ) | Ly | Càn |
| 1945 | Ất Dậu | Thủy (Tuyền Trung Thủy) | Khảm | Cấn |
| 1944 | Giáp Thân | Thủy (Tuyền Trung Thủy) | Khôn | Tốn |
| 1943 | Quý Mùi | Mộc (Dương Liễu Mộc) | Chấn | Chấn |
| 1942 | Nhâm Ngọ | Mộc (Dương Liễu Mộc) | Tốn | Khôn |
| 1941 | Tân Tỵ | Kim (Bạch Lạp Kim) | Khôn | Khảm |
| 1940 | Canh Thìn | Kim (Bạch Lạp Kim) | Càn | Ly |
| 1939 | Kỷ Mão | Thổ (Thành Đầu Thổ) | Đoài | Cấn |
| 1938 | Mậu Dần | Thổ (Thành Đầu Thổ) | Cấn | Đoài |
| 1937 | Đinh Sửu | Thủy (Giản Hạ Thủy) | Ly | Càn |
| 1936 | Bính Tý | Thủy (Giản Hạ Thủy) | Khảm | Cấn |
| 1935 | Ất Hợi | Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) | Khôn | Tốn |
| 1934 | Giáp Tuất | Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) | Chấn | Chấn |
| 1933 | Quý Dậu | Kim (Kiếm Phong Kim) | Tốn | Khôn |
| 1932 | Nhâm Thân | Kim (Kiếm Phong Kim) | Khôn | Khảm |
| 1931 | Tân Mùi | Thổ (Lộ Bàng Thổ) | Càn | Ly |
| 1930 | Canh Ngọ | Thổ (Lộ Bàng Thổ) | Đoài | Cấn |
Ví dụ tra năm sinh mệnh gì
Năm sinh mệnh gì với người sinh 1985? Đó là tuổi Ất Sửu, mệnh Kim (Hải Trung Kim), nam cung Càn, nữ cung Ly. Năm sinh mệnh gì với người sinh 1996? Đó là tuổi Bính Tý, mệnh Thủy (Giản Hạ Thủy), nam cung Tốn, nữ cung Khôn. Còn sinh năm 2008 là Mậu Tý, mệnh Hỏa (Tích Lịch Hỏa).
Cách xem năm sinh mệnh gì dựa trên hệ can chi và ngũ hành, một phần của văn hóa nhận thức truyền thống người Việt (tham khảo bài Phương pháp hệ thống trong tìm hiểu văn hóa nhận thức truyền thống Việt Nam, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN). Vì vậy khi tra năm sinh mệnh gì, bạn chỉ cần đúng năm âm lịch là đủ.
Cung mệnh nam nữ khác nhau thế nào?
Cùng sinh một năm nhưng cung mệnh của nam và nữ thường khác nhau. Tám cung chia làm hai nhóm: Đông tứ mệnh (Khảm, Ly, Chấn, Tốn) và Tây tứ mệnh (Càn, Đoài, Khôn, Cấn). Người xưa hay chọn hướng nhà, hướng bếp, hướng bàn thờ theo nhóm này. Bạn có thể xem thêm cách áp dụng ở bài hướng bếp theo tuổi.

Biết năm sinh mệnh gì rồi thì dùng vào đâu?
- Chọn màu áo, màu xe, màu ví: xem năm sinh hợp màu gì.
- Xem tuổi làm ăn, cưới hỏi: xem xem tuổi vợ chồng.
- Xem năm 2027 gặp sao gì: tra ở trang xem sao hạn 2027.
Hỏi đáp về năm sinh mệnh gì
Sinh năm 1990 mệnh gì?
Sinh năm 1990 là tuổi Canh Ngọ, mệnh Thổ (Lộ Bàng Thổ). Cung mệnh nam là Khảm, nữ là Cấn.
Sinh tháng 1 dương lịch thì tính mệnh theo năm nào?
Tuổi và mệnh đổi vào mùng 1 Tết, không phải ngày 1/1. Ai sinh trước Tết của năm đó thì tra theo năm liền trước. Ví dụ sinh ngày 10/2/2026 (trước Tết Bính Ngọ 17/2/2026) thì tra năm 2025, tuổi Ất Tỵ, mệnh Hỏa.
Mệnh và cung mệnh khác nhau thế nào?
Mệnh (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) tính theo can chi năm sinh, nam nữ giống nhau, thường dùng để chọn màu, chọn tuổi. Cung mệnh (Càn, Khảm, Ly…) tính riêng cho nam và nữ, thường dùng để chọn hướng nhà, hướng bếp.
Bé sinh năm 2027 mệnh gì?
Bé sinh sau Tết Đinh Mùi (từ ngày 6/2/2027) mệnh Thủy, nạp âm Thiên Hà Thủy, tuổi con Dê. Bé sinh trước ngày đó vẫn tính tuổi Bính Ngọ 2026, cũng mệnh Thủy.
Vì sao cùng tuổi Ngọ mà mệnh khác nhau?
Vì mệnh tính theo cả can lẫn chi. Canh Ngọ 1990 mệnh Thổ, Nhâm Ngọ 2002 mệnh Mộc, Giáp Ngọ 2014 mệnh Kim, Bính Ngọ 2026 mệnh Thủy.
Bảng tra năm sinh mệnh gì ở trên theo cách tính can chi, nạp âm phổ biến, mang tính tham khảo. Xem thêm lịch âm, tử vi và phong thủy tại Cát Tường Việt.
