Năm sinh hợp màu gì? Tra nhanh màu hợp mệnh từ 1930 đến 2026

Năm sinh hợp màu gì là câu hỏi nhiều người tra trước khi mua xe, sắm quần áo Tết hay sơn lại nhà. Bạn chỉ cần chọn năm sinh trong ô bên dưới, trang sẽ hiện ngay tuổi, mệnh và màu hợp, màu nên hạn chế. Phía dưới có bảng đủ các năm từ 1930 đến 2026 để in hoặc chụp màn hình gửi người thân.

Cách tra năm sinh hợp màu gì cho đúng

Màu hợp được tính theo mệnh nạp âm của năm sinh, gồm năm mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Mỗi người có hai nhóm màu tốt: màu của chính mệnh mình (bản mệnh) và màu của mệnh sinh ra mệnh mình (tương sinh). Màu nên hạn chế là màu của mệnh khắc mình. Cách tính này dựa trên triết lý ngũ hành và hệ can chi, vốn là một phần của văn hóa nhận thức truyền thống người Việt (tham khảo bài Phương pháp hệ thống trong tìm hiểu văn hóa nhận thức truyền thống Việt Nam, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN).

Khi tra năm sinh hợp màu gì, có một lưu ý quan trọng: năm tuổi đổi vào mùng 1 Tết, không phải ngày 1/1 dương lịch. Ai sinh vào tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước ngày Tết của năm đó, thì tra theo năm liền trước.

Năm sinh hợp màu gì theo 5 mệnh Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ
Bấm vào ảnh để xem to hơn

Bảng năm sinh hợp màu gì từ 1930 đến 2026

Muốn biết năm sinh hợp màu gì, bạn tìm năm của mình trong bảng. Bấm vào tên tuổi để xem bài chi tiết của con giáp đó, có gợi ý màu áo, màu xe, màu ví cho từng năm sinh.

Năm sinhTuổiMệnhMàu hợp
2026Bính NgọThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
2025Ất TỵHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
2024Giáp ThìnHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
2023Quý MãoKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
2022Nhâm DầnKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
2021Tân SửuThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
2020Canh TýThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
2019Kỷ HợiMộcXanh lá · đen, xanh dương
2018Mậu TuấtMộcXanh lá · đen, xanh dương
2017Đinh DậuHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
2016Bính ThânHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
2015Ất MùiKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
2014Giáp NgọKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
2013Quý TỵThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
2012Nhâm ThìnThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
2011Tân MãoMộcXanh lá · đen, xanh dương
2010Canh DầnMộcXanh lá · đen, xanh dương
2009Kỷ SửuHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
2008Mậu TýHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
2007Đinh HợiThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
2006Bính TuấtThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
2005Ất DậuThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
2004Giáp ThânThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
2003Quý MùiMộcXanh lá · đen, xanh dương
2002Nhâm NgọMộcXanh lá · đen, xanh dương
2001Tân TỵKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
2000Canh ThìnKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
1999Kỷ MãoThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
1998Mậu DầnThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
1997Đinh SửuThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
1996Bính TýThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
1995Ất HợiHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
1994Giáp TuấtHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
1993Quý DậuKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
1992Nhâm ThânKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
1991Tân MùiThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
1990Canh NgọThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
1989Kỷ TỵMộcXanh lá · đen, xanh dương
1988Mậu ThìnMộcXanh lá · đen, xanh dương
1987Đinh MãoHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
1986Bính DầnHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
1985Ất SửuKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
1984Giáp TýKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
1983Quý HợiThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
1982Nhâm TuấtThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
1981Tân DậuMộcXanh lá · đen, xanh dương
1980Canh ThânMộcXanh lá · đen, xanh dương
1979Kỷ MùiHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
1978Mậu NgọHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
1977Đinh TỵThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
1976Bính ThìnThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
1975Ất MãoThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
1974Giáp DầnThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
1973Quý SửuMộcXanh lá · đen, xanh dương
1972Nhâm TýMộcXanh lá · đen, xanh dương
1971Tân HợiKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
1970Canh TuấtKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
1969Kỷ DậuThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
1968Mậu ThânThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
1967Đinh MùiThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
1966Bính NgọThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
1965Ất TỵHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
1964Giáp ThìnHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
1963Quý MãoKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
1962Nhâm DầnKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
1961Tân SửuThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
1960Canh TýThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
1959Kỷ HợiMộcXanh lá · đen, xanh dương
1958Mậu TuấtMộcXanh lá · đen, xanh dương
1957Đinh DậuHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
1956Bính ThânHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
1955Ất MùiKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
1954Giáp NgọKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
1953Quý TỵThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
1952Nhâm ThìnThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
1951Tân MãoMộcXanh lá · đen, xanh dương
1950Canh DầnMộcXanh lá · đen, xanh dương
1949Kỷ SửuHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
1948Mậu TýHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
1947Đinh HợiThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
1946Bính TuấtThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
1945Ất DậuThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
1944Giáp ThânThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
1943Quý MùiMộcXanh lá · đen, xanh dương
1942Nhâm NgọMộcXanh lá · đen, xanh dương
1941Tân TỵKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
1940Canh ThìnKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
1939Kỷ MãoThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
1938Mậu DầnThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
1937Đinh SửuThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
1936Bính TýThủyĐen, xanh dương · trắng, xám
1935Ất HợiHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
1934Giáp TuấtHỏaĐỏ, hồng, cam, tím · xanh lá
1933Quý DậuKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
1932Nhâm ThânKimTrắng, xám, bạc · vàng, nâu
1931Tân MùiThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím
1930Canh NgọThổVàng, nâu, be · đỏ, cam, tím

Năm sinh hợp màu gì thì nên hạn chế màu nào?

Màu nên hạn chế cho từng mệnh theo năm sinh
Bấm vào ảnh để xem to hơn

Hạn chế không có nghĩa là cấm. Người mệnh Kim vẫn có thể mặc áo đỏ ngày Tết, chỉ nên phối thêm màu trắng, vàng cho hài hòa. Với đồ dùng lâu năm như xe, ví hay màu sơn phòng ngủ, nhiều người mới chọn kỹ theo mệnh.

Biết năm sinh hợp màu gì rồi, dùng vào việc gì?

Muốn biết thêm cung mệnh nam nữ và tuổi âm năm nay, bạn xem trang năm sinh mệnh gì.

Hỏi đáp về năm sinh hợp màu gì

Sinh tháng 1, tháng 2 dương lịch thì tra năm nào?

Tuổi và mệnh tính theo năm âm lịch, đổi vào ngày mùng 1 Tết. Nếu bạn sinh trước Tết của năm đó thì tra theo năm dương lịch liền trước. Ví dụ sinh ngày 20/1/1985 (trước Tết Ất Sửu) thì tra năm 1984, tuổi Giáp Tý.

Người sinh năm 1984 hợp màu gì?

Sinh năm 1984 là tuổi Giáp Tý, mệnh Kim (Hải Trung Kim). Màu hợp là trắng, xám, bạc và vàng, nâu; nên hạn chế đỏ, hồng, cam, tím.

Bé sinh năm 2026 hợp màu gì?

Bé sinh năm 2026 (sau Tết Bính Ngọ) mệnh Thủy (Thiên Hà Thủy). Màu hợp là đen, xanh dương và trắng, xám, bạc; nên hạn chế vàng, nâu, be.

Màu hợp mệnh dùng vào việc gì?

Thường dùng để chọn màu quần áo ngày quan trọng, màu xe, ví, điện thoại, màu sơn phòng. Đây là quan niệm dân gian, bạn vẫn nên ưu tiên màu mình thích và thấy thoải mái.

Vì sao hai người cùng con giáp lại hợp màu khác nhau?

Vì mệnh tính theo cả can lẫn chi. Ví dụ cùng tuổi Mão nhưng Kỷ Mão 1939 mệnh Thổ, Quý Mão 2023 lại mệnh Kim, nên màu hợp khác nhau.

Bảng năm sinh hợp màu gì ở trên theo quan niệm ngũ hành phổ biến, mang tính tham khảo. Xem thêm tử vi, lịch âm và phong thủy tại Cát Tường Việt.