Xem tuổi Kim lâu, Tam tai, Hoang ốc năm 2027: chọn năm sinh ra ngay
Xem Kim lâu Tam tai 2027, cùng hạn Hoang ốc, là việc nhiều gia đình muốn biết trước khi tính chuyện cưới xin, làm nhà dịp đầu năm Đinh Mùi. Bạn chọn năm sinh dưới đây, trang sẽ cho biết ngay tuổi âm năm 2027 và ba hạn này có vướng hay không.
Kim lâu Tam tai 2027 là gì, tính thế nào?
Kim lâu tính theo tuổi âm: lấy tuổi chia cho 9, nếu dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim lâu. Dân gian hay xem Kim lâu theo tuổi cô dâu khi cưới và tuổi gia chủ khi làm nhà. Chi tiết cách tính có trong bài Kim lâu là gì.
Hoang ốc chia tuổi thành 6 cung, trong đó Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là cung xấu, thường được xem khi xây hay sửa nhà lớn.
Tam tai là hạn ba năm liền tính theo con giáp. Năm 2027 là năm cuối Tam tai của các tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Cách xem Kim lâu Tam tai 2027 là quan niệm dân gian gắn với hệ can chi, ngũ hành (tham khảo Phương pháp hệ thống trong tìm hiểu văn hóa nhận thức truyền thống Việt Nam, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN). Cả ba hạn đều tính bằng tuổi âm. Nếu chưa rõ tuổi âm của mình, bạn dùng trang tính tuổi âm trước.

Bảng tra Kim lâu Tam tai 2027 theo năm sinh
Bảng Kim lâu Tam tai 2027 dưới đây ghi cho các năm sinh từ 1958 đến 2008, là độ tuổi hay tính chuyện cưới hỏi, làm nhà nhất.
| Năm sinh | Tuổi âm 2027 | Kim lâu | Hoang ốc | Tam tai |
|---|---|---|---|---|
| 2008 Mậu Tý | 20 | Không | Nhì Nghi | Không |
| 2007 Đinh Hợi | 21 | Kim lâu Thê | Tam Địa Sát | Có |
| 2006 Bính Tuất | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không |
| 2005 Ất Dậu | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không |
| 2004 Giáp Thân | 24 | Kim lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không |
| 2003 Quý Mùi | 25 | Không | Nhất Cát | Có |
| 2002 Nhâm Ngọ | 26 | Kim lâu Lục súc | Nhì Nghi | Không |
| 2001 Tân Tỵ | 27 | Không | Tam Địa Sát | Không |
| 2000 Canh Thìn | 28 | Kim lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không |
| 1999 Kỷ Mão | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Có |
| 1998 Mậu Dần | 30 | Kim lâu Thê | Tam Địa Sát | Không |
| 1997 Đinh Sửu | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Không |
| 1996 Bính Tý | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không |
| 1995 Ất Hợi | 33 | Kim lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Có |
| 1994 Giáp Tuất | 34 | Không | Nhất Cát | Không |
| 1993 Quý Dậu | 35 | Kim lâu Lục súc | Nhì Nghi | Không |
| 1992 Nhâm Thân | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không |
| 1991 Tân Mùi | 37 | Kim lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Có |
| 1990 Canh Ngọ | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không |
| 1989 Kỷ Tỵ | 39 | Kim lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không |
| 1988 Mậu Thìn | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không |
| 1987 Đinh Mão | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Có |
| 1986 Bính Dần | 42 | Kim lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không |
| 1985 Ất Sửu | 43 | Không | Nhất Cát | Không |
| 1984 Giáp Tý | 44 | Kim lâu Lục súc | Nhì Nghi | Không |
| 1983 Quý Hợi | 45 | Không | Tam Địa Sát | Có |
| 1982 Nhâm Tuất | 46 | Kim lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không |
| 1981 Tân Dậu | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không |
| 1980 Canh Thân | 48 | Kim lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không |
| 1979 Kỷ Mùi | 49 | Không | Nhất Cát | Có |
| 1978 Mậu Ngọ | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không |
| 1977 Đinh Tỵ | 51 | Kim lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không |
| 1976 Bính Thìn | 52 | Không | Nhất Cát | Không |
| 1975 Ất Mão | 53 | Kim lâu Lục súc | Nhì Nghi | Có |
| 1974 Giáp Dần | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không |
| 1973 Quý Sửu | 55 | Kim lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không |
| 1972 Nhâm Tý | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không |
| 1971 Tân Hợi | 57 | Kim lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Có |
| 1970 Canh Tuất | 58 | Không | Nhất Cát | Không |
| 1969 Kỷ Dậu | 59 | Không | Nhì Nghi | Không |
| 1968 Mậu Thân | 60 | Kim lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không |
| 1967 Đinh Mùi | 61 | Không | Nhất Cát | Có |
| 1966 Bính Ngọ | 62 | Kim lâu Lục súc | Nhì Nghi | Không |
| 1965 Ất Tỵ | 63 | Không | Tam Địa Sát | Không |
| 1964 Giáp Thìn | 64 | Kim lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không |
| 1963 Quý Mão | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Có |
| 1962 Nhâm Dần | 66 | Kim lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không |
| 1961 Tân Sửu | 67 | Không | Nhất Cát | Không |
| 1960 Canh Tý | 68 | Không | Nhì Nghi | Không |
| 1959 Kỷ Hợi | 69 | Kim lâu Tử | Tam Địa Sát | Có |
| 1958 Mậu Tuất | 70 | Không | Nhất Cát | Không |
Năm 2027 nên cưới hỏi, làm nhà khi nào?
Ngoài Kim lâu, Tam tai, Hoang ốc, năm Đinh Mùi còn có các tuổi xung với Thái Tuế, bạn xem thêm ở bài phạm Thái Tuế 2027. Khi tuổi đã ổn, việc tiếp theo là chọn ngày: xem ngày cưới đẹp và các trang lịch âm từng tháng để tìm ngày Hoàng đạo. Muốn biết thêm năm 2027 mình gặp sao gì, bạn xem trang sao hạn 2027.

Nếu muốn biết thêm tuổi mình thuộc mệnh gì, cung gì, bạn tra ở trang năm sinh mệnh gì.
Hỏi đáp về Kim lâu Tam tai 2027
Nữ sinh năm 2001 cưới năm 2027 có phạm Kim lâu không?
Nữ sinh năm 2001 (Tân Tỵ), năm 2027 tròn 27 tuổi âm, không phạm Kim lâu, cưới năm 2027 được.
Tuổi Tân Mùi 1991 làm nhà năm 2027 được không?
Năm 2027 người sinh 1991 tròn 37 tuổi âm: phạm Kim lâu Thân, Hoang ốc rơi vào Tứ Tấn Tài, và đang trong năm cuối Tam tai. Theo dân gian nên mượn tuổi người khác đứng ra làm nhà, hoặc dời sang năm khác.
Năm 2027 tuổi nào phạm Tam tai?
Năm Đinh Mùi 2027 là năm cuối của hạn Tam tai với ba tuổi Hợi, Mão, Mùi. Hạn bắt đầu từ năm Tỵ 2025, kéo qua Ngọ 2026 và kết thúc năm Mùi 2027.
Sinh năm 1998 năm 2027 có phạm gì không?
Người sinh 1998 (Mậu Dần), năm 2027 tròn 30 tuổi âm: phạm Kim lâu Thê, Hoang ốc Tam Địa Sát, không phạm Tam tai.
Phạm Kim lâu thì có cách nào hóa giải?
Cách thường làm là chờ qua năm Kim lâu, hoặc với làm nhà thì mượn tuổi người không phạm đứng ra động thổ. Với cưới hỏi, nhiều nhà xin cưới vào năm phạm nhưng chọn kỹ ngày giờ đẹp. Đây là quan niệm dân gian, bạn cân nhắc theo hoàn cảnh gia đình.
Kết quả xem Kim lâu Tam tai 2027 và Hoang ốc ở trên theo cách tính dân gian phổ biến, mang tính tham khảo. Xem thêm lịch âm, tử vi và phong thủy tại Cát Tường Việt.
